nghĩa vụ
Học thuậtThân thiện
Định nghĩa
- Danh từ:
- Việc mà pháp luật hoặc đạo đức bắt buộc một cá nhân phải thực hiện đối với xã hội hoặc người khác. Đây là trách nhiệm mang tính bắt buộc, có thể xuất phát từ quy định của pháp luật hoặc từ lương tâm, đạo đức.
- (Khẩu ngữ) Cách nói tắt của "nghĩa vụ quân sự". Chỉ việc công dân tham gia phục vụ trong quân đội theo quy định của pháp luật.
Ví dụ sử dụng
Danh từ (nghĩa 1):
- Mọi công dân đều có nghĩa vụ tuân thủ pháp luật.
- Chăm sóc cha mẹ già là nghĩa vụ và cũng là tình cảm của con cái.
- Thuế là một loại nghĩa vụ tài chính đối với nhà nước.
Danh từ (nghĩa 2 - khẩu ngữ):
- Anh ấy vừa nhận giấy gọi đi nghĩa vụ.
- Thanh niên đủ điều kiện sức khỏe đều sẵn sàng thực hiện nghĩa vụ.
Các cách sử dụng nâng cao
"Hoàn thành nghĩa vụ": chỉ việc thực hiện xong, làm tròn một nhiệm vụ bắt buộc.
- Sau khi hoàn thành nghĩa vụ công dân, anh ta trở về địa phương làm kinh tế.
"Nghĩa vụ và quyền lợi": cụm từ thường đi đôi, chỉ hai mặt gắn bó chặt chẽ của một mối quan hệ pháp lý hoặc xã hội.
- Hợp đồng lao động phải ghi rõ nghĩa vụ và quyền lợi của các bên.
Biến thể và từ liên quan
- Nghĩa vụ quân sự (danh từ): nhiệm vụ quốc phòng bắt buộc của công dân.
- Nghĩa vụ công dân (danh từ): những việc công dân phải làm theo quy định của Hiến pháp và pháp luật.
- Nghĩa vụ đạo đức (danh từ): trách nhiệm xuất phát từ chuẩn mực và lương tâm, không bị pháp luật cưỡng chế.
Từ đồng nghĩa
- Bổn phận: trách nhiệm phải làm do vị trí, vai trò trong gia đình hoặc xã hội quy định (thường thiên về đạo đức, tình cảm).
- Trách nhiệm: việc phải gánh vác hoặc lo liệu (có phạm vi rộng hơn, bao gồm cả nghĩa vụ).
- Phận sự (từ cũ, ít dùng): nhiệm vụ, bổn phận phải làm.
Từ trái nghĩa
- Quyền lợi: lợi ích, điều được hưởng mà pháp luật hoặc xã hội thừa nhận.
- Đặc quyền: quyền lợi đặc biệt, ưu tiên dành riêng cho một cá nhân hoặc nhóm người.
Thành ngữ, tục ngữ liên quan
- "Quyền lợi đi đôi với nghĩa vụ": thành ngữ nhấn mạnh mối quan hệ song hành, hưởng quyền lợi thì phải thực hiện nghĩa vụ tương ứng.
- d. 1 Việc mà pháp luật hay đạo đức bắt buộc phải làm đối với xã hội, đối với người khác. Lao động là nghĩa vụ của mỗi người. Nghĩa vụ công dân. Thóc nghĩa vụ (kng.; thóc nộp thuế nông nghiệp). 2 (kng.). Nghĩa vụ quân sự (nói tắt). Đi nghĩa vụ. Khám nghĩa vụ (khám sức khoẻ để thực hiện nghĩa vụ quân sự).